Chiến dịch Sea Dragon – Wikipedia tiếng Việt

Giai đoạn Mỹ thực hiện
Chiến tranh đặc biệt (1960-1964)

Lào
 • Sunrise
 • Ấp Bắc
 • Gò Công
 • Hiệp Hòa
 • Chà Là
 • 34A
 • Long Định
 • Quyết Thắng 202
 • USNS Card
 • Nam Đông
 • An Lão
 • Bình Giã
 • Pleiku
 • Sông Bé
 • Ba Gia
 • Đồng Xoài
 • Ka Nak
 • Đèo Nhông


Giai đoạn Mỹ thực hiện
Chiến tranh cục bộ (1964-1969)

Núi Thành
 • Starlite
 • Vạn Tường
 • Chu Lai
 • Plei Me
 • Hump
 • Đông Xuân
 • Hiệp Đức-Đồng Dương
 • Đồng Dương
 • Cẩm Khê
 • Gang Toi
 • Bàu Bàng
 • Ia Đrăng
 • Crimp
 • Masher
 • Kim Sơn
 • A Sầu
 • Hà Vy
 • Bông Trang-Nhà Đỏ
 • Võ Su
 • Birmingham
 • Cẩm Mỹ
 • Hastings
 • Prairie
 • Đức Cơ
 • Long Tân
 • Beaver Cage
 • Attleboro
 • Bồng Sơn
 • Bắc Bình Định
 • Tây Sơn Tịnh
 • Bắc Phú Yên
 • Tân Sơn Nhất ’66
 • Sa Thầy ’66
 • Tây Ninh ’66
 • Quảng Ngãi
 • Cedar Falls
 • Tuscaloosa
 • Quang Thạnh
 • Bribie
 • Junction City
 • Francis Marion
 • Union
 • Đồi 881
 • Malheur I và II
 • Baker
 • Union II
 • Buffalo
 • 2 tháng 6
 • Quang Thạnh
 • Hong Kil Dong
 • Suoi Chau Pha
 • Swift
 • Wheeler/Wallowa
 • Medina
 • Ông Thành
 • Lộc Ninh ’67
 • Bàu Nâu
 • Kentucky
 • Sa Thầy ’67
 • Đắk Tô ’67
 • Phượng Hoàng
 • Khe Sanh
 • Huội San
 • Chư Tan Kra
 • Tây Ninh ’68
 • Coburg
 • Tết Mậu Thân
 • Sài Gòn ’68
 • Huế
 • Quảng Trị ’68
 • Làng Vây
 • Lima Site 85
 • Toàn Thắng I
 • Delaware
 • Mậu Thân (đợt 2)
 • Khâm Đức
 • Coral–Balmoral
 • Hoa Đà-Sông Mao
 • Speedy Express
 • Dewey Canyon
 • Taylor Common
 • Đắk Tô ’69
 • Long Khánh ’69
 • Đức Lập ’69
 • Phước Bình ’69
 • Tết ’69
 • Apache Snow
 • Đồi Thịt Băm
 • Twinkletoes


Giai đoạn Mỹ thực hiện
“Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1975)

Bình Ba
 • Pat To
 • Texas Star
 • Campuchia I
 • Campuchia II
 • Kompong Speu
 • Prey Veng
 • Snoul
 • CCHL Ripcord
 • Tailwind
 • Chenla I
 • Jefferson Glenn
 • Sơn Tây
 • Lam Sơn 719
 • Bản Đông
 • Đồi 723
 • Chenla II
 • CCHL Mary Ann
 • Long Khánh
 • Núi Lệ
 • Chiến cục 1972
 • Xuân hè
 • Trị Thiên-Huế
 • Quảng Trị ’72 (lần 1)
 • Quảng Trị ’72 (lần 2)
 • Tây Nguyên-Bắc Bình Định
 • Bắc Tây Nguyên
 • Đắk Tô ’72
 • Kontum
 • Đông Nam Bộ
 • Nguyễn Huệ
 • Lộc Ninh ’72
 • An Lộc
 • Cửa Việt
 • Ấp Đá Biên
 • Thượng Đức
 • La Sơn ’74
 • Hưng Long
 • Xuân ’75
 • Phước Long
 • Tây Nguyên
 • Huế-Đà Nẵng
 • Phan Rang-Xuân Lộc
 • Hồ Chí Minh
 • Xuân Lộc
 • Sài Gòn ’75


Các trận đánh và chiến dịch không quân

Farm Gate
 • Chopper
 • Ranch Hand
 • Mũi Tên Xuyên
 • Barrel Roll
 • Pony Express
 • Flaming Dart
 • ‘Iron Hand
 • Sấm Rền
 • Steel Tiger
 • Arc Light
 • Tiger Hound
 • Shed Light
 • Hàm Rồng
 • Bolo
 • Popeye
 • Yên Viên
 • Niagara
 • Igloo White
 • Giant Lance
 • Commando Hunt
 • Menu
 • Patio
 • Freedom Deal
 • Không kích Bắc Việt Nam ’72
 • Linebacker I
 • Enhance Plus
 • Linebacker II
 • Homecoming
 • Tân Sơn Nhất ’75
 • Không vận Trẻ em
 • New Life
 • Eagle Pull
 • Frequent Wind


Các trận đánh và chiến dịch hải quân

Vịnh Bắc Bộ
 • Market Time
 • Vũng Rô
 • Game Warden
 • Sea Dragon
 • Deckhouse Five
 • Bồ Đề-Nha Trang
 • Sealords
 • Hải Phòng
 • Đồng Hới
 • Custom Tailor
 • Hoàng Sa
 • Trường Sa

 • Mayaguez

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *