Công nghiệp

TRỤC

Tác giả: Công nghiệp

TRỤC:

1. (công nghiệp), chi tiết máy thường bằng thép, quay trong các ổ trục (ổ lăn hoặc ổ trượt), mang trên mình các chi tiết quay khác, dùng để truyền mômen xoắn từ chi tiết quay này sang chi tiết quay khác. T thẳng đơn giản nhất có dạng một thanh thép hình trụ tròn xoay. Theo kết cấu có thể chia ra: T thẳng, T cam, T gá, T khuỷu, T then hoa, T bánh răng, vv.; có loại T đặc biệt: T mềm và T xoắn cũng để truyền momen xoắn nhưng không mang chi tiết quay trên mình. Theo công dụng chia ra: T truyền động (có lắp bánh răng, bánh đai, đĩa xích, vv.) và T chính, T cán, vv. của máy. Ngoài các chi tiết truyền động, T chính còn lắp cơ cấu công tác của máy như cánh tuabin, phôi, dụng cụ cán, T khuỷu lắp cơ cấu biên - thanh truyền, vv.

2. (sinh), 1) Thuật ngữ chỉ cột sống.

2) Cấu trúc dạng trụ như trụ cụm hoa, cuống giữa của lá kép hoặc bó trung tâm của buồng trứng ở nhóm giun tròn (Nematoda).

Chia sẻ bạn bè twitter google plus facebook in

Các bài khác về Công nghiệp